ĐỘNG CƠ 1.4 L98 HP
THIẾT KẾ NĂNG ĐỘNG
AN TOÀNVƯỢT TRỘI
Liên hệ báo giá nhanh
Hãy để lại thông tin, chuyên viên của chúng tôi sẽ nhanh chóng hỗ trợ bạn.
ĐỘNG CƠ1.4 L
CÔNG SUẤT98 HP
HỘP SỐCVT
#5f6363
#c70000
#122a41
#999999
#ffffff
#cc2a1d
#184933
#003f60
CHỌN MÀU XE
  • 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT

HIỆN ĐẠI &
NĂNG ĐỘNG

Các đường nét thiết kế mang hơi thở châu Âu hòa quyện cùng những điểm nhấn đặc trưng của tinh thần Việt tạo nên một mẫu hatchback lý tưởng cho đô thị, nhỏ gọn và thông minh, sẵn sàng chinh phục mọi cung đường thành phố.
MUA NGAY
Không gian thoải mái
Không gian nội thất thoáng đãng và khoang hành lý rộng rãi tạo sự thoải mái cho mọi chuyến đi.
Tiện ích hợp thời
Màn hình giải trí 7 inch kết nối điện thoại và dàn âm thanh 6 loa đem lại trải nghiệm giải trí ấn tượng.
Trang bị tiện dụng
Nội thất bọc da, kết nối Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, điều hòa tự động có cảm biến độ ẩm tạo nên một không gian thân thiện.

THIẾT KẾ NỘI THẤT

THOẢI MÁI &
TIỆN DỤNG

Chú trọng trải nghiệm của người dùng, Fadil mang đến khoang ngồi thoải mái bên trong một kích cỡ nhỏ gọn và đậm chất đô thị. Đồng thời tích hợp hệ thống tiện ích tiện dụng, hỗ trợ tối đa cho hành khách
ở trên xe.
MUA NGAY

ĐỘNG CƠ & CÔNG NGHỆ

AN TOÀN & THÔNG MINH

Tự tin lướt qua mọi con phố, an tâm trên những hành trình dài với động cơ 1.4L cùng hàng loạt tích hợp công nghệ thông minh và tiện dụng giúp tăng cường trải nghiệm lái. Hơn hết là hệ thống an toàn vượt trội nhất phân khúc, cho bạn vững tay lái trên mọi cung đường.

FADIL

THÔNG SỐ XE

  • Dài x Rộng x Cao 3676 x 1632 x 1530 (mm)
  • Chiều dài cơ sở 2385 (mm)
  • Khoảng sáng gầm 150 (mm)
  • Dung tích nhiên liệu 32 (L)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp: 5,85 (lít/100km)
    Trong đô thị: 7,11 (lít/100km)
    Ngoài đô thị: 5,11 (lít/100km)
  • Động cơ 1.4L
  • Công suất tối đa 98 HP
  • Mô men xoắn cực đại 128 Nm
  • Hộp số Biến thiên vô cấp (CVT)
  • Dẫn động Cầu trước
  • Dài x Rộng x Cao 3676 x 1632 x 1530 (mm)
  • Chiều dài cơ sở 2385 (mm)
  • Khoảng sáng gầm 150 (mm)
  • Dung tích nhiên liệu 32 (L)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp: 5,85 (lít/100km)
    Trong đô thị: 7,11 (lít/100km)
    Ngoài đô thị: 5,11 (lít/100km)
  • Động cơ 1.4L
  • Công suất tối đa 98 HP
  • Mô men xoắn cực đại 128 Nm
  • Hộp số Biến thiên vô cấp (CVT)
  • Dẫn động Cầu trước
  • Dài x Rộng x Cao 3676 x 1632 x 1530 (mm)
  • Chiều dài cơ sở 2385 (mm)
  • Khoảng sáng gầm 150 (mm)
  • Dung tích nhiên liệu 32 (L)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp: 5,85 (lít/100km)
    Trong đô thị: 7,11 (lít/100km)
    Ngoài đô thị: 5,11 (lít/100km)
  • Động cơ 1.4L
  • Công suất tối đa 98 HP
  • Mô men xoắn cực đại 128 Nm
  • Hộp số Biến thiên vô cấp (CVT)
  • Dẫn động Cầu trước